눈벽

nunbyeok · /nun.bjʌk/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

vòng dông bão mạnh nhất quanh mắt bão

Vượt vành mắt thường gặp gió mưa dữ dội nhất.

Ví dụ

  • 항공기가 눈벽 안의 극한 풍속을 측정했습니다.

    Máy bay đo gió cực mạnh trong vành mắt.

  • 눈벽이 섬에 다가오자 강수대가 조여졌습니다.

    Dải mưa siết lại khi vành mắt tiến gần đảo.

  • 눈벽이 상공을 지날 때 피해가 정점에 달했습니다.

    Thiệt hại đạt đỉnh khi vành mắt đi qua phía trên.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm