Chủ đềTỷ giá & FX
징지페이 · 딩디ᅗᅦ이 · /tɕiŋ.tɕi.fei/
经纪费
징지페이/tɕiŋ.tɕi.fei/jīngjì fèinoun
phí trả cho môi giới để thu xếp giao dịch
支付给经纪人安排交易或中介的费用
Phổ biến ở cổ phiếu, bất động sản và sàn đổi tiền.
常见于股票、房产与换汇平台。
Ví dụ
Trong giao dịch đó, phí môi giới cao hơn tôi nghĩ.
Hãy so sánh phí môi giới trước khi mở tài khoản mới.
Một số ứng dụng miễn phí môi giới cho người dùng lần đầu.
Từ liên quan
biaya pialang(Tiếng Indonesia)comisión de corretaje(Tiếng Tây Ban Nha)عمولة السمسرة(Tiếng Ả Rập)maklergebühr(Tiếng Đức)taxa de corretagem(Tiếng Bồ Đào Nha)yuran broker(Tiếng Mã Lai)중개수수료(Tiếng Hàn)commission de courtage(Tiếng Pháp)phí môi giới(Tiếng Việt)комиссия брокера(Tiếng Nga)仲介手数料(Tiếng Nhật)ค่านายหน้า(Tiếng Thái)दलाली शुल्क(Tiếng Hindi)brokerage fee(Tiếng Philippines)brokerage fee(Tiếng Anh)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.