Chủ đềTỷ giá & FX
junggaesusuryo · 둥게ᄼᅮᄼᅮᄛᅩ · /d͡ʑuŋ.ɡɛ.su.su.ɾjo/
중개수수료
/d͡ʑuŋ.ɡɛ.su.su.ɾjo/noun
phí trả cho môi giới để thu xếp giao dịch
거래나 중개를 알선해 준 중개인에게 내는 수수료
Phổ biến ở cổ phiếu, bất động sản và sàn đổi tiền.
주식·부동산·환전 플랫폼에서 흔히 붙습니다.
Ví dụ
Trong giao dịch đó, phí môi giới cao hơn tôi nghĩ.
Hãy so sánh phí môi giới trước khi mở tài khoản mới.
Một số ứng dụng miễn phí môi giới cho người dùng lần đầu.
Từ liên quan
经纪费(Tiếng Trung)biaya pialang(Tiếng Indonesia)comisión de corretaje(Tiếng Tây Ban Nha)عمولة السمسرة(Tiếng Ả Rập)maklergebühr(Tiếng Đức)taxa de corretagem(Tiếng Bồ Đào Nha)yuran broker(Tiếng Mã Lai)commission de courtage(Tiếng Pháp)phí môi giới(Tiếng Việt)комиссия брокера(Tiếng Nga)仲介手数料(Tiếng Nhật)ค่านายหน้า(Tiếng Thái)दलाली शुल्क(Tiếng Hindi)brokerage fee(Tiếng Philippines)brokerage fee(Tiếng Anh)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.