Chủ đềTỷ giá & FX
우물라트 삼사라 · 우무ᄙᅡ닷ᄼᅡ므ᄼᅡᄛᅡ · /ʕuˈmuː.lat as.samˈsa.ra/
عمولة السمسرة
우물라트 삼사라/ʕuˈmuː.lat as.samˈsa.ra/umulat al-samsaranoun
phí trả cho môi giới để thu xếp giao dịch
رسوم تُدفع للسمسار مقابل ترتيب صفقة
Phổ biến ở cổ phiếu, bất động sản và sàn đổi tiền.
شائع في الأسهم والعقارات ومنصات صرف العملات.
Ví dụ
Trong giao dịch đó, phí môi giới cao hơn tôi nghĩ.
Hãy so sánh phí môi giới trước khi mở tài khoản mới.
Một số ứng dụng miễn phí môi giới cho người dùng lần đầu.
Từ liên quan
经纪费(Tiếng Trung)biaya pialang(Tiếng Indonesia)comisión de corretaje(Tiếng Tây Ban Nha)maklergebühr(Tiếng Đức)taxa de corretagem(Tiếng Bồ Đào Nha)yuran broker(Tiếng Mã Lai)중개수수료(Tiếng Hàn)commission de courtage(Tiếng Pháp)phí môi giới(Tiếng Việt)комиссия брокера(Tiếng Nga)仲介手数料(Tiếng Nhật)ค่านายหน้า(Tiếng Thái)दलाली शुल्क(Tiếng Hindi)brokerage fee(Tiếng Philippines)brokerage fee(Tiếng Anh)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.