Chủ đềTỷ giá & FX
브로커리지 피 · 브ᄛᅩ우커ᄛᅵ즈ᅗᅵ · /ˈbroʊkərɪdʒ fiː/
brokerage fee
브로커리지 피/ˈbroʊkərɪdʒ fiː/noun
phí trả cho môi giới để thu xếp giao dịch
fee charged by a broker for arranging a transaction
Phổ biến ở cổ phiếu, bất động sản và sàn đổi tiền.
Common in real estate, stock trading, and insurance; often a percentage of the deal value.
Ví dụ
Trong giao dịch đó, phí môi giới cao hơn tôi nghĩ.
Hãy so sánh phí môi giới trước khi mở tài khoản mới.
Một số ứng dụng miễn phí môi giới cho người dùng lần đầu.
Từ liên quan
经纪费(Tiếng Trung)biaya pialang(Tiếng Indonesia)comisión de corretaje(Tiếng Tây Ban Nha)عمولة السمسرة(Tiếng Ả Rập)maklergebühr(Tiếng Đức)taxa de corretagem(Tiếng Bồ Đào Nha)yuran broker(Tiếng Mã Lai)중개수수료(Tiếng Hàn)commission de courtage(Tiếng Pháp)phí môi giới(Tiếng Việt)комиссия брокера(Tiếng Nga)仲介手数料(Tiếng Nhật)ค่านายหน้า(Tiếng Thái)दलाली शुल्क(Tiếng Hindi)brokerage fee(Tiếng Philippines)
Ghi chú của người học khác
juin0com0 lượt thích
Mở ghi chú부동산 중개수수료를 협상할 수 있다는게 문제 아닌가 싶다
We paid a high brokerage fee on our old apartment sale