Chủ đềwords.topicBtsAliens
外国人
와이궈런 · /wài guó rén/waiguorenBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
người nước ngoài
Nghĩa từ điển trung tính; giọng điệu có thể tạo khoảng cách.
Ví dụ
主歌用俏皮的文化建议对外国人说话。
Khổ thơ nói với người nước ngoài bằng lời khuyên văn hóa dí dỏm.
外国人指来自所讨论国家以外的人。
Người nước ngoài đến từ quốc gia khác với nơi đang bàn.
导游提醒每位外国人进屋要脱鞋。
Hướng dẫn viên nhắc mọi người nước ngoài cởi giày trong nhà.
Trong các ngôn ngữ khác
foreigner(Tiếng Anh)外国人(Tiếng Nhật)ausländer(Tiếng Đức)étranger(Tiếng Pháp)orang asing(Tiếng Indonesia)người nước ngoài(Tiếng Việt)extranjero(Tiếng Tây Ban Nha)иностранец(Tiếng Nga)أجنبي(Tiếng Ả Rập)외국인(Tiếng Hàn)dayuhan(Tiếng Philippines)orang asing(Tiếng Mã Lai)คนต่างชาติ(Tiếng Thái)estrangeiro(Tiếng Bồ Đào Nha)विदेशी(Tiếng Hindi)