外国人

와이궈런 · /wài guó rén/waiguoren

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

người nước ngoài

Nghĩa từ điển trung tính; giọng điệu có thể tạo khoảng cách.

Ví dụ

  • 主歌用俏皮的文化建议对外国人说话。

    Khổ thơ nói với người nước ngoài bằng lời khuyên văn hóa dí dỏm.

  • 外国人指来自所讨论国家以外的人。

    Người nước ngoài đến từ quốc gia khác với nơi đang bàn.

  • 导游提醒每位外国人进屋要脱鞋。

    Hướng dẫn viên nhắc mọi người nước ngoài cởi giày trong nhà.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
外国人 là gì, nghĩa [waiguoren]: người nước ngoài | juin Sổ từ mở · juin.com