Chủ đềwords.topicBtsAliens
คนต่างชาติ
콘 탕 찻 · /kʰon taːŋ tɕʰaːt/khon tang chatBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
người nước ngoài
Nghĩa từ điển trung tính; giọng điệu có thể tạo khoảng cách.
Ví dụ
ท่อนเพลงพูดกับคนต่างชาติด้วยคำแนะนำวัฒนธรรมแบบขำ ๆ
Khổ thơ nói với người nước ngoài bằng lời khuyên văn hóa dí dỏm.
คนต่างชาติมาจากประเทศอื่น
Người nước ngoài đến từ quốc gia khác với nơi đang bàn.
ไกด์เตือนคนต่างชาติทุกคนให้ถอดรองเท้าในอาคาร
Hướng dẫn viên nhắc mọi người nước ngoài cởi giày trong nhà.
Trong các ngôn ngữ khác
foreigner(Tiếng Anh)外国人(Tiếng Nhật)ausländer(Tiếng Đức)外国人(Tiếng Trung)étranger(Tiếng Pháp)orang asing(Tiếng Indonesia)người nước ngoài(Tiếng Việt)extranjero(Tiếng Tây Ban Nha)иностранец(Tiếng Nga)أجنبي(Tiếng Ả Rập)외국인(Tiếng Hàn)dayuhan(Tiếng Philippines)orang asing(Tiếng Mã Lai)estrangeiro(Tiếng Bồ Đào Nha)विदेशी(Tiếng Hindi)