Chủ đềwords.topicBtsAliens
foreigner
포리너 · /ˈfɒr.ə.nər/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
người nước ngoài
Nghĩa từ điển trung tính; giọng điệu có thể tạo khoảng cách.
Ví dụ
The verse addresses foreigners with playful cultural advice.
Khổ thơ nói với người nước ngoài bằng lời khuyên văn hóa dí dỏm.
A foreigner comes from another country than the one discussed.
Người nước ngoài đến từ quốc gia khác với nơi đang bàn.
Tour guides remind every foreigner to remove shoes indoors.
Hướng dẫn viên nhắc mọi người nước ngoài cởi giày trong nhà.
Trong các ngôn ngữ khác
外国人(Tiếng Nhật)ausländer(Tiếng Đức)外国人(Tiếng Trung)étranger(Tiếng Pháp)orang asing(Tiếng Indonesia)người nước ngoài(Tiếng Việt)extranjero(Tiếng Tây Ban Nha)иностранец(Tiếng Nga)أجنبي(Tiếng Ả Rập)외국인(Tiếng Hàn)dayuhan(Tiếng Philippines)orang asing(Tiếng Mã Lai)คนต่างชาติ(Tiếng Thái)estrangeiro(Tiếng Bồ Đào Nha)विदेशी(Tiếng Hindi)