Chủ đềwords.topicBtsAliens
ausländer
아우스렌더 · /ˈaʊs.lɛn.dɐ/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
người nước ngoài
Nghĩa từ điển trung tính; giọng điệu có thể tạo khoảng cách.
Ví dụ
Der Vers spricht Ausländer mit spielerischem Kulturrat an.
Khổ thơ nói với người nước ngoài bằng lời khuyên văn hóa dí dỏm.
Ein Ausländer kommt aus einem anderen Land.
Người nước ngoài đến từ quốc gia khác với nơi đang bàn.
Reiseführer erinnern jeden Ausländer, drinnen die Schuhe auszuziehen.
Hướng dẫn viên nhắc mọi người nước ngoài cởi giày trong nhà.
Trong các ngôn ngữ khác
foreigner(Tiếng Anh)外国人(Tiếng Nhật)外国人(Tiếng Trung)étranger(Tiếng Pháp)orang asing(Tiếng Indonesia)người nước ngoài(Tiếng Việt)extranjero(Tiếng Tây Ban Nha)иностранец(Tiếng Nga)أجنبي(Tiếng Ả Rập)외국인(Tiếng Hàn)dayuhan(Tiếng Philippines)orang asing(Tiếng Mã Lai)คนต่างชาติ(Tiếng Thái)estrangeiro(Tiếng Bồ Đào Nha)विदेशी(Tiếng Hindi)