विदेशी

비데시 · /vi.deː.ʃiː/videshi

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

người nước ngoài

Nghĩa từ điển trung tính; giọng điệu có thể tạo khoảng cách.

Ví dụ

  • वर्स विदेशी को खेल-खेल में सांस्कृतिक सलाह देता है।

    Khổ thơ nói với người nước ngoài bằng lời khuyên văn hóa dí dỏm.

  • विदेशी दूसरे देश का व्यक्ति है।

    Người nước ngoài đến từ quốc gia khác với nơi đang bàn.

  • गाइड हर विदेशी को घर के अंदर जूते उतारने की याद दिलाते हैं।

    Hướng dẫn viên nhắc mọi người nước ngoài cởi giày trong nhà.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm