أجنبي

아즈나비 · /ʔadʒ.na.biː/ajnabi

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

người nước ngoài

Nghĩa từ điển trung tính; giọng điệu có thể tạo khoảng cách.

Ví dụ

  • يخاطب المقطع الأجانب بنصيحة ثقافية مرحة.

    Khổ thơ nói với người nước ngoài bằng lời khuyên văn hóa dí dỏm.

  • الأجنبي يأتي من بلد آخر.

    Người nước ngoài đến từ quốc gia khác với nơi đang bàn.

  • يذكّر المرشدون كل أجنبي بخلع الحذاء في الداخل.

    Hướng dẫn viên nhắc mọi người nước ngoài cởi giày trong nhà.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm