Chủ đềwords.topicBtsAliens
dayuhan
다유한 · /daˈju.han/dayuhanBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
người nước ngoài
Nghĩa từ điển trung tính; giọng điệu có thể tạo khoảng cách.
Ví dụ
Tinutugunan ng verse ang mga dayuhan nang may playful na cultural advice.
Khổ thơ nói với người nước ngoài bằng lời khuyên văn hóa dí dỏm.
Ang dayuhan ay mula sa ibang bansa.
Người nước ngoài đến từ quốc gia khác với nơi đang bàn.
Pinapaalalahanan ng tour guide ang bawat dayuhan na magtanggal ng sapatos sa loob.
Hướng dẫn viên nhắc mọi người nước ngoài cởi giày trong nhà.
Trong các ngôn ngữ khác
foreigner(Tiếng Anh)外国人(Tiếng Nhật)ausländer(Tiếng Đức)外国人(Tiếng Trung)étranger(Tiếng Pháp)orang asing(Tiếng Indonesia)người nước ngoài(Tiếng Việt)extranjero(Tiếng Tây Ban Nha)иностранец(Tiếng Nga)أجنبي(Tiếng Ả Rập)외국인(Tiếng Hàn)orang asing(Tiếng Mã Lai)คนต่างชาติ(Tiếng Thái)estrangeiro(Tiếng Bồ Đào Nha)विदेशी(Tiếng Hindi)