dayuhan

다유한 · /daˈju.han/dayuhan

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

người nước ngoài

Nghĩa từ điển trung tính; giọng điệu có thể tạo khoảng cách.

Ví dụ

  • Tinutugunan ng verse ang mga dayuhan nang may playful na cultural advice.

    Khổ thơ nói với người nước ngoài bằng lời khuyên văn hóa dí dỏm.

  • Ang dayuhan ay mula sa ibang bansa.

    Người nước ngoài đến từ quốc gia khác với nơi đang bàn.

  • Pinapaalalahanan ng tour guide ang bawat dayuhan na magtanggal ng sapatos sa loob.

    Hướng dẫn viên nhắc mọi người nước ngoài cởi giày trong nhà.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm