外国人

가이코쿠진 · /ɡai.koku.dʑin/gaikokujin

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

người nước ngoài

Nghĩa từ điển trung tính; giọng điệu có thể tạo khoảng cách.

Ví dụ

  • ヴァースは外国人に遊び心のある文化アドバイスをする。

    Khổ thơ nói với người nước ngoài bằng lời khuyên văn hóa dí dỏm.

  • 外国人とは話題の国とは別の国から来た人だ。

    Người nước ngoài đến từ quốc gia khác với nơi đang bàn.

  • ガイドは外国人に室内で靴を脱ぐよう促す。

    Hướng dẫn viên nhắc mọi người nước ngoài cởi giày trong nhà.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
外国人 là gì, nghĩa [gaikokujin]: người nước ngoài | juin Sổ từ mở · juin.com