иностранец

이노스트라녜츠 · /ɪ.nɐˈstranʲɪt͡s/inostranets

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

người nước ngoài

Nghĩa từ điển trung tính; giọng điệu có thể tạo khoảng cách.

Ví dụ

  • Куплет обращается к иностранцам с игривым советом о культуре.

    Khổ thơ nói với người nước ngoài bằng lời khuyên văn hóa dí dỏm.

  • Иностранец — из другой страны.

    Người nước ngoài đến từ quốc gia khác với nơi đang bàn.

  • Гиды напоминают каждому иностранцу снимать обувь в помещении.

    Hướng dẫn viên nhắc mọi người nước ngoài cởi giày trong nhà.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
иностранец là gì, nghĩa [inostranets]: người nước ngoài | juin Sổ từ mở · juin.com