외국인

oegugin · /we.ɡu.ɡin/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

người nước ngoài

Người đến từ quốc gia khác.

Ví dụ

  • 구절은 외국인에게 실내에서 신발을 벗으라고 장난스레 말합니다.

    Khổ thơ đùa bảo người nước ngoài cởi giày trong nhà.

  • 서울에는 다양한 나라의 외국인이 살고 있습니다.

    Người nước ngoài từ nhiều nước sống ở Seoul.

  • 안내 방송은 외국인을 위해 영어와 중국어로도 나왔습니다.

    Thông báo cũng bằng tiếng Anh và Trung cho người nước ngoài.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm