Chủ đềwords.topicBtsAliens
étranger
에트랑제 · /ɛ.tʁɑ̃.ʒe/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
người nước ngoài
Nghĩa từ điển trung tính; giọng điệu có thể tạo khoảng cách.
Ví dụ
Le couplet s'adresse aux étrangers avec un conseil culturel ludique.
Khổ thơ nói với người nước ngoài bằng lời khuyên văn hóa dí dỏm.
Un étranger vient d'un autre pays.
Người nước ngoài đến từ quốc gia khác với nơi đang bàn.
Les guides rappellent à chaque étranger d'enlever ses chaussures à l'intérieur.
Hướng dẫn viên nhắc mọi người nước ngoài cởi giày trong nhà.
Trong các ngôn ngữ khác
foreigner(Tiếng Anh)外国人(Tiếng Nhật)ausländer(Tiếng Đức)外国人(Tiếng Trung)orang asing(Tiếng Indonesia)người nước ngoài(Tiếng Việt)extranjero(Tiếng Tây Ban Nha)иностранец(Tiếng Nga)أجنبي(Tiếng Ả Rập)외국인(Tiếng Hàn)dayuhan(Tiếng Philippines)orang asing(Tiếng Mã Lai)คนต่างชาติ(Tiếng Thái)estrangeiro(Tiếng Bồ Đào Nha)विदेशी(Tiếng Hindi)