书签

슈쳰 · /ʂu˥ tɕʰjɛn˥/shuqian

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

đánh dấu vị trí đang đọc trong sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • 我在未读完的那一页夹了一枚漂亮的书签。

    Tôi kẹp một dấu trang đẹp vào trang đang đọc.

  • 图书馆的书里夹着一张纸质书签。

    Cuốn sách thư viện có kèm dấu trang giấy.

  • 我把旅途中买的书签用在日记本上。

    Tôi dùng dấu trang mua khi du lịch cho sổ nhật ký.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm