ที่คั่นหนังสือ

티칸낭스 · /tʰîː kʰân nǎŋ.sɯ̌ː/thi khan nangsue

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

đánh dấu vị trí đang đọc trong sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • ฉันสอดที่คั่นหนังสือสวยๆ ไว้ที่หน้าเปิดอยู่

    Tôi kẹp một dấu trang đẹp vào trang đang đọc.

  • หนังสือห้องสมุดมีที่คั่นหนังสือแบบกระดาษมาด้วย

    Cuốn sách thư viện có kèm dấu trang giấy.

  • ฉันใช้ที่คั่นหนังสือจากทริปกับสมุดไดอารี

    Tôi dùng dấu trang mua khi du lịch cho sổ nhật ký.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm