Chủ đềwords.topicReading
ที่คั่นหนังสือ
티칸낭스 · /tʰîː kʰân nǎŋ.sɯ̌ː/thi khan nangsueBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
đánh dấu vị trí đang đọc trong sách
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
ฉันสอดที่คั่นหนังสือสวยๆ ไว้ที่หน้าเปิดอยู่
Tôi kẹp một dấu trang đẹp vào trang đang đọc.
หนังสือห้องสมุดมีที่คั่นหนังสือแบบกระดาษมาด้วย
Cuốn sách thư viện có kèm dấu trang giấy.
ฉันใช้ที่คั่นหนังสือจากทริปกับสมุดไดอารี
Tôi dùng dấu trang mua khi du lịch cho sổ nhật ký.
Trong các ngôn ngữ khác
bookmark(Tiếng Anh)책갈피(Tiếng Hàn)书签(Tiếng Trung)penanda buku(Tiếng Indonesia)marcapáginas(Tiếng Tây Ban Nha)علامة(Tiếng Ả Rập)lesezeichen(Tiếng Đức)penanda buku(Tiếng Mã Lai)marcador(Tiếng Bồ Đào Nha)signet(Tiếng Pháp)dấu trang(Tiếng Việt)закладка(Tiếng Nga)しおり(Tiếng Nhật)bookmark(Tiếng Philippines)बुकमार्क(Tiếng Hindi)