bookmark

북마크 · /ˈbʊk.maɾk/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

đánh dấu vị trí đang đọc trong sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • Naglagay ako ng magandang bookmark sa bukas na pahina.

    Tôi kẹp một dấu trang đẹp vào trang đang đọc.

  • May paper bookmark ang librong galing sa aklatan.

    Cuốn sách thư viện có kèm dấu trang giấy.

  • Ginagamit ko ang bookmark mula sa biyahe sa diary ko.

    Tôi dùng dấu trang mua khi du lịch cho sổ nhật ký.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
bookmark là gì, nghĩa: đánh dấu vị trí đang đọc trong sách | juin Sổ từ mở · juin.com