Chủ đềwords.topicReading
penanda buku
페난다 부쿠 · /pəˈnanda ˈbuku/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
đánh dấu vị trí đang đọc trong sách
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
Saya menyelipkan penanda buku cantik di halaman terbuka.
Tôi kẹp một dấu trang đẹp vào trang đang đọc.
Buku perpustakaan itu dilengkapi penanda buku kertas.
Cuốn sách thư viện có kèm dấu trang giấy.
Saya memakai penanda buku dari perjalanan di buku harian.
Tôi dùng dấu trang mua khi du lịch cho sổ nhật ký.
Trong các ngôn ngữ khác
bookmark(Tiếng Anh)책갈피(Tiếng Hàn)书签(Tiếng Trung)marcapáginas(Tiếng Tây Ban Nha)علامة(Tiếng Ả Rập)lesezeichen(Tiếng Đức)penanda buku(Tiếng Mã Lai)marcador(Tiếng Bồ Đào Nha)signet(Tiếng Pháp)dấu trang(Tiếng Việt)закладка(Tiếng Nga)しおり(Tiếng Nhật)bookmark(Tiếng Philippines)ที่คั่นหนังสือ(Tiếng Thái)बुकमार्क(Tiếng Hindi)