علامة

알라마 · /ˈʕa.laː.ma/alama

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

đánh dấu vị trí đang đọc trong sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • وضعت علامة جميلة في الصفحة المفتوحة.

    Tôi kẹp một dấu trang đẹp vào trang đang đọc.

  • كان في كتاب المكتبة علامة ورقية.

    Cuốn sách thư viện có kèm dấu trang giấy.

  • أستخدم العلامة من الرحلة في مذكرتي.

    Tôi dùng dấu trang mua khi du lịch cho sổ nhật ký.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
علامة là gì, nghĩa [alama]: đánh dấu vị trí đang đọc trong sách | juin Sổ từ mở · juin.com