Chủ đềwords.topicReading
lesezeichen
레제차이헨 · /ˈleːzəˌtsaɪ̯çn̩/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
đánh dấu vị trí đang đọc trong sách
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
Ich legte ein schönes Lesezeichen auf die offene Seite.
Tôi kẹp một dấu trang đẹp vào trang đang đọc.
Im Bibliotheksbuch steckte ein papiernes Lesezeichen.
Cuốn sách thư viện có kèm dấu trang giấy.
Ich nutze das Lesezeichen von der Reise in meinem Tagebuch.
Tôi dùng dấu trang mua khi du lịch cho sổ nhật ký.
Trong các ngôn ngữ khác
bookmark(Tiếng Anh)책갈피(Tiếng Hàn)书签(Tiếng Trung)penanda buku(Tiếng Indonesia)marcapáginas(Tiếng Tây Ban Nha)علامة(Tiếng Ả Rập)penanda buku(Tiếng Mã Lai)marcador(Tiếng Bồ Đào Nha)signet(Tiếng Pháp)dấu trang(Tiếng Việt)закладка(Tiếng Nga)しおり(Tiếng Nhật)bookmark(Tiếng Philippines)ที่คั่นหนังสือ(Tiếng Thái)बुकमार्क(Tiếng Hindi)