lesezeichen

레제차이헨 · /ˈleːzəˌtsaɪ̯çn̩/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

đánh dấu vị trí đang đọc trong sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • Ich legte ein schönes Lesezeichen auf die offene Seite.

    Tôi kẹp một dấu trang đẹp vào trang đang đọc.

  • Im Bibliotheksbuch steckte ein papiernes Lesezeichen.

    Cuốn sách thư viện có kèm dấu trang giấy.

  • Ich nutze das Lesezeichen von der Reise in meinem Tagebuch.

    Tôi dùng dấu trang mua khi du lịch cho sổ nhật ký.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm