закладка

자클라드카 · /zɐˈklatkə/zakladka

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

đánh dấu vị trí đang đọc trong sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • Я вложила красивую закладку в открытую страницу (закладка).

    Tôi kẹp một dấu trang đẹp vào trang đang đọc.

  • В библиотечной книге была бумажная закладка.

    Cuốn sách thư viện có kèm dấu trang giấy.

  • Я использую закладку из поездки в своём дневнике (закладка).

    Tôi dùng dấu trang mua khi du lịch cho sổ nhật ký.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
закладка là gì, nghĩa [zakladka]: đánh dấu vị trí đang đọc trong sách | juin Sổ từ mở · juin.com