しおり

시오리 · /ɕi.o.ɾi/shiori

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

đánh dấu vị trí đang đọc trong sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • 読みかけのページに美しいしおりを挟みました。

    Tôi kẹp một dấu trang đẹp vào trang đang đọc.

  • 図書館の本には紙のしおりが付いていました。

    Cuốn sách thư viện có kèm dấu trang giấy.

  • 旅先で買ったしおりを日記帳に使っています。

    Tôi dùng dấu trang mua khi du lịch cho sổ nhật ký.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm