책갈피

chaekgalpi · /tɕʰɛk.ɡal.pʰi/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

đánh dấu chỗ đang đọc trong sách

Ở đây chỉ vật đánh dấu trang sách, không phải bookmark web.

Ví dụ

  • 책갈피를 페이지 사이에 끼워 두었어요.

    Cô ấy kẹp một bookmark giấy giữa các trang.

  • 도서관 책을 빌릴 때 책갈피를 꼭 챙기세요.

    Tôi không bao giờ ra ngoài mà không mang bookmark cho sách thư viện.

  • 이 나무 책갈피는 서점에서 받은 선물이에요.

    Chiếc bookmark gỗ này là quà từ hiệu sách.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm