Chủ đềwords.topicReading
책갈피
chaekgalpi · /tɕʰɛk.ɡal.pʰi/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
đánh dấu chỗ đang đọc trong sách
Ở đây chỉ vật đánh dấu trang sách, không phải bookmark web.
Ví dụ
책갈피를 페이지 사이에 끼워 두었어요.
Cô ấy kẹp một bookmark giấy giữa các trang.
도서관 책을 빌릴 때 책갈피를 꼭 챙기세요.
Tôi không bao giờ ra ngoài mà không mang bookmark cho sách thư viện.
이 나무 책갈피는 서점에서 받은 선물이에요.
Chiếc bookmark gỗ này là quà từ hiệu sách.
Trong các ngôn ngữ khác
bookmark(Tiếng Anh)书签(Tiếng Trung)penanda buku(Tiếng Indonesia)marcapáginas(Tiếng Tây Ban Nha)علامة(Tiếng Ả Rập)lesezeichen(Tiếng Đức)penanda buku(Tiếng Mã Lai)marcador(Tiếng Bồ Đào Nha)signet(Tiếng Pháp)dấu trang(Tiếng Việt)закладка(Tiếng Nga)しおり(Tiếng Nhật)bookmark(Tiếng Philippines)ที่คั่นหนังสือ(Tiếng Thái)बुकमार्क(Tiếng Hindi)