marcador

마르카도르 · /maʁ.kaˈdoɾ/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

đánh dấu vị trí đang đọc trong sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • Coloquei um belo marcador na página aberta.

    Tôi kẹp một dấu trang đẹp vào trang đang đọc.

  • O livro da biblioteca vinha com um marcador de papel.

    Cuốn sách thư viện có kèm dấu trang giấy.

  • Uso o marcador da viagem no meu diário.

    Tôi dùng dấu trang mua khi du lịch cho sổ nhật ký.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
marcador là gì, nghĩa: đánh dấu vị trí đang đọc trong sách | juin Sổ từ mở · juin.com