Chủ đềTaekwondo
파클론 · 벅ᄙᅩᆫ · /pɐˈklon/
поклон
파클론/pɐˈklon/poklonnoun
cúi mình chào hoặc làm nghi thức tôn trọng
кланяться в знак уважения или ритуала
Trong dojang, cúi chào cờ, huấn luyện viên và bạn tập.
В доджане кланяются флагам, инструктору и партнёру.
Ví dụ
Học viên cúi chào về phía cờ khi bắt đầu lớp.
Hãy luôn cúi chào bạn tập trước và sau bài tập.
Anh quên cúi chào và huấn luyện viên nhắc nhẹ.
Từ liên quan
bow(Tiếng Anh)お辞儀(Tiếng Nhật)salut(Tiếng Pháp)tunduk(Tiếng Mã Lai)reverencia(Tiếng Tây Ban Nha)鞠躬(Tiếng Trung)pagyuko(Tiếng Philippines)cúi chào(Tiếng Việt)reverência(Tiếng Bồ Đào Nha)انحناء(Tiếng Ả Rập)verbeugung(Tiếng Đức)membungkuk(Tiếng Indonesia)การไหว้(Tiếng Thái)प्रणाम(Tiếng Hindi)절(Tiếng Hàn)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.