폭풍해일

pokpunghaeil · /pʰo.pʰuŋ.ɦɛ.il/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

mực nước biển dâng bất thường do bão đẩy vào bờ

Gần bờ thường nguy hiểm hơn chỉ riêng gió.

Ví dụ

  • 폭풍해일이 밤새 해안 고속도로를 덮쳤습니다.

    Sóng dâng làm ngập đường cao tốc ven biển trong đêm.

  • 예보관들은 상륙 전 위험한 폭풍해일을 경고했습니다.

    Dự báo viên cảnh báo sóng dâng nguy hiểm trước khi đổ bộ.

  • 사람들은 폭풍해일을 피해 내륙으로 이동했습니다.

    Người dân di chuyển vào đất liền để tránh sóng dâng.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm