Chủ đềTrường học
swineun sigan · /swi.nɯn ɕi.gan/

쉬는 시간

swineun sigan/swi.nɯn ɕi.gan/
noun

khoảng nghỉ ngắn giữa các tiết học

Giờ ra chơi và giờ nghỉ đều nghe tự nhiên.

Ví dụ

  • 01

    아이들은 쉬는 시간에 축구를 해요.

    Bọn trẻ đá bóng trong giờ ra chơi.

  • 02

    오늘은 쉬는 시간이 십 분뿐이에요.

    Hôm nay chúng tôi chỉ có mười phút giờ ra chơi.

  • 03

    쉬는 시간에 친구들과 간식을 먹었어요.

    Tôi ăn nhẹ với bạn bè trong giờ ra chơi.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
쉬는 시간 là gì, nghĩa [swineun sigan]: khoảng nghỉ ngắn giữa các tiết học | juin Sổ từ mở · juin.com