Chủ đềTrường học
swineun sigan · /swi.nɯn ɕi.gan/
쉬는 시간
/swi.nɯn ɕi.gan/noun
khoảng nghỉ ngắn giữa các tiết học
수업과 수업 사이의 짧은 휴식
Giờ ra chơi và giờ nghỉ đều nghe tự nhiên.
쉬는 시간·중간 휴식 등으로도 말합니다.
Ví dụ
Bọn trẻ đá bóng trong giờ ra chơi.
Hôm nay chúng tôi chỉ có mười phút giờ ra chơi.
Tôi ăn nhẹ với bạn bè trong giờ ra chơi.
Từ liên quan
pause(Tiếng Đức)休み時間(Tiếng Nhật)rehat(Tiếng Mã Lai)recess(Tiếng Philippines)เวลาพัก(Tiếng Thái)recreio(Tiếng Bồ Đào Nha)استراحة(Tiếng Ả Rập)课间休息(Tiếng Trung)récréation(Tiếng Pháp)giờ ra chơi(Tiếng Việt)recreo(Tiếng Tây Ban Nha)перемена(Tiếng Nga)recess(Tiếng Anh)istirahat(Tiếng Indonesia)अवकाश(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.