Chủ đềTrường học
아브카시 · 어ᄫᅳ카ᄾᅳ · /əv.kaːʃ/

अवकाश

/əv.kaːʃ/avkāsh
noun

khoảng nghỉ ngắn giữa các tiết học

Giờ ra chơi và giờ nghỉ đều nghe tự nhiên.

Ví dụ

  • 01

    बच्चे अवकाश के दौरान फुटबॉल खेलते हैं।

    Bọn trẻ đá bóng trong giờ ra chơi.

  • 02

    आज हमारे पास केवल दस मिनट का अवकाश है।

    Hôm nay chúng tôi chỉ có mười phút giờ ra chơi.

  • 03

    मैंने अवकाश में दोस्तों के साथ नाश्ता किया।

    Tôi ăn nhẹ với bạn bè trong giờ ra chơi.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
अवकाश là gì, nghĩa [avkāsh]: khoảng nghỉ ngắn giữa các tiết học | juin Sổ từ mở · juin.com