Chủ đềTỷ giá & FX
가이코쿠 가와세 · 가이코쿠카아ᄼᅦ · /ɡai.koku ka.wa.se/
外国為替
가이코쿠 가와세/ɡai.koku ka.wa.se/gaikoku kawasenoun
giao dịch tiền tệ và hoạt động thị trường liên quan
通貨の売買とそれに関する市場活動、外国為替
Tin thị trường thường gọi tắt FX hoặc forex.
市場ニュースではFXや為替と略されることが多いです。
Ví dụ
Doanh nghiệp phòng ngừa rủi ro trên thị trường ngoại hối.
Dự trữ ngoại hối giúp quốc gia bảo vệ tiền tệ.
Tin cắt lãi suất làm giá ngoại hối biến động trong vài phút.
Từ liên quan
devisen(Tiếng Đức)foreign exchange(Tiếng Philippines)외환(Tiếng Hàn)外汇(Tiếng Trung)change(Tiếng Pháp)valas(Tiếng Indonesia)divisas(Tiếng Tây Ban Nha)ปริวรรตเงินตรา(Tiếng Thái)ngoại hối(Tiếng Việt)câmbio(Tiếng Bồ Đào Nha)валютный рынок(Tiếng Nga)विदेशी मुद्रा(Tiếng Hindi)صرف أجنبي(Tiếng Ả Rập)pertukaran asing(Tiếng Mã Lai)foreign exchange(Tiếng Anh)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.