Chủ đềTỷ giá & FX
데비젠 · 데ᄫᅵᅀᅳᆫᅀᅳ · /deˈviːzn̩/
devisen
데비젠/deˈviːzn̩/noun
giao dịch tiền tệ và hoạt động thị trường liên quan
Handel mit Währungen und zugehörige Marktaktivität
Tin thị trường thường gọi tắt FX hoặc forex.
In Marktnachrichten oft als FX oder Forex abgekürzt.
Ví dụ
Doanh nghiệp phòng ngừa rủi ro trên thị trường ngoại hối.
Dự trữ ngoại hối giúp quốc gia bảo vệ tiền tệ.
Tin cắt lãi suất làm giá ngoại hối biến động trong vài phút.
Từ liên quan
外国為替(Tiếng Nhật)foreign exchange(Tiếng Philippines)외환(Tiếng Hàn)外汇(Tiếng Trung)change(Tiếng Pháp)valas(Tiếng Indonesia)divisas(Tiếng Tây Ban Nha)ปริวรรตเงินตรา(Tiếng Thái)ngoại hối(Tiếng Việt)câmbio(Tiếng Bồ Đào Nha)валютный рынок(Tiếng Nga)विदेशी मुद्रा(Tiếng Hindi)صرف أجنبي(Tiếng Ả Rập)pertukaran asing(Tiếng Mã Lai)foreign exchange(Tiếng Anh)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.