Chủ đềTỷ giá & FX
포린 익스체인지 · ᅗᅩᄛᅥ닉ᆺ체인즈 · /ˈfɒr.ən ɪksˈtʃeɪndʒ/
foreign exchange
포린 익스체인지/ˈfɒr.ən ɪksˈtʃeɪndʒ/noun
giao dịch tiền tệ và hoạt động thị trường liên quan
trading of currencies and related market activity
Tin thị trường thường gọi tắt FX hoặc forex.
Often shortened to FX or forex in market news.
Ví dụ
Doanh nghiệp phòng ngừa rủi ro trên thị trường ngoại hối.
Dự trữ ngoại hối giúp quốc gia bảo vệ tiền tệ.
Tin cắt lãi suất làm giá ngoại hối biến động trong vài phút.
Từ liên quan
devisen(Tiếng Đức)外国為替(Tiếng Nhật)foreign exchange(Tiếng Philippines)외환(Tiếng Hàn)外汇(Tiếng Trung)change(Tiếng Pháp)valas(Tiếng Indonesia)divisas(Tiếng Tây Ban Nha)ปริวรรตเงินตรา(Tiếng Thái)ngoại hối(Tiếng Việt)câmbio(Tiếng Bồ Đào Nha)валютный рынок(Tiếng Nga)विदेशी मुद्रा(Tiếng Hindi)صرف أجنبي(Tiếng Ả Rập)pertukaran asing(Tiếng Mã Lai)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.