Chủ đềTỷ giá & FX
사르프 아즈나비 · ᄼᅡᄛᅳᅗᅡ즈나비 · /sˤarf ʔad͡ʒ.na.biː/
صرف أجنبي
사르프 아즈나비/sˤarf ʔad͡ʒ.na.biː/sarf ajnabinoun
giao dịch tiền tệ và hoạt động thị trường liên quan
تداول العملات والنشاط السوقي المرتبط به
Tin thị trường thường gọi tắt FX hoặc forex.
في أخبار الأسواق غالباً يُختصر إلى FX أو فوركس.
Ví dụ
Doanh nghiệp phòng ngừa rủi ro trên thị trường ngoại hối.
Dự trữ ngoại hối giúp quốc gia bảo vệ tiền tệ.
Tin cắt lãi suất làm giá ngoại hối biến động trong vài phút.
Từ liên quan
devisen(Tiếng Đức)外国為替(Tiếng Nhật)foreign exchange(Tiếng Philippines)외환(Tiếng Hàn)外汇(Tiếng Trung)change(Tiếng Pháp)valas(Tiếng Indonesia)divisas(Tiếng Tây Ban Nha)ปริวรรตเงินตรา(Tiếng Thái)ngoại hối(Tiếng Việt)câmbio(Tiếng Bồ Đào Nha)валютный рынок(Tiếng Nga)विदेशी मुद्रा(Tiếng Hindi)pertukaran asing(Tiếng Mã Lai)foreign exchange(Tiếng Anh)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.