Chủ đềwords.topicReading
精装书
징좡슈 · /tɕiŋ˥ tʂwɑŋ˥ ʂu˥/jingzhuangshuBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
sách đóng bìa cứng
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
我小心收藏着作为礼物的精装书。
Tôi cẩn thận cất cuốn sách bìa cứng được tặng.
书店里精装书和平装书并排摆放。
Trong hiệu sách, bìa cứng và bìa mềm xếp cạnh nhau.
这本精装书上有作者签名。
Ấn bản bìa cứng này có chữ ký của tác giả.
Trong các ngôn ngữ khác
hardcover(Tiếng Anh)양장본(Tiếng Hàn)hardcover(Tiếng Đức)kulit keras(Tiếng Mã Lai)capa dura(Tiếng Bồ Đào Nha)relié(Tiếng Pháp)bìa cứng(Tiếng Việt)твёрдый переплёт(Tiếng Nga)ハードカバー(Tiếng Nhật)hardcover(Tiếng Philippines)ปกแข็ง(Tiếng Thái)हार्डकवर(Tiếng Hindi)sampul keras(Tiếng Indonesia)tapa dura(Tiếng Tây Ban Nha)غلاف مقوى(Tiếng Ả Rập)