精装书

징좡슈 · /tɕiŋ˥ tʂwɑŋ˥ ʂu˥/jingzhuangshu

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

sách đóng bìa cứng

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • 我小心收藏着作为礼物的精装书。

    Tôi cẩn thận cất cuốn sách bìa cứng được tặng.

  • 书店里精装书和平装书并排摆放。

    Trong hiệu sách, bìa cứng và bìa mềm xếp cạnh nhau.

  • 这本精装书上有作者签名。

    Ấn bản bìa cứng này có chữ ký của tác giả.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm