Chủ đềwords.topicReading
relié
를리에 · /ʁə.lje/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
sách đóng bìa cứng
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
Je range soigneusement le livre relié reçu en cadeau.
Tôi cẩn thận cất cuốn sách bìa cứng được tặng.
En librairie, les livres reliés et les poches étaient côte à côte.
Trong hiệu sách, bìa cứng và bìa mềm xếp cạnh nhau.
Cette édition reliée porte la signature de l'auteur.
Ấn bản bìa cứng này có chữ ký của tác giả.
Trong các ngôn ngữ khác
hardcover(Tiếng Anh)양장본(Tiếng Hàn)hardcover(Tiếng Đức)kulit keras(Tiếng Mã Lai)capa dura(Tiếng Bồ Đào Nha)bìa cứng(Tiếng Việt)твёрдый переплёт(Tiếng Nga)ハードカバー(Tiếng Nhật)hardcover(Tiếng Philippines)ปกแข็ง(Tiếng Thái)हार्डकवर(Tiếng Hindi)精装书(Tiếng Trung)sampul keras(Tiếng Indonesia)tapa dura(Tiếng Tây Ban Nha)غلاف مقوى(Tiếng Ả Rập)