غلاف مقوى

길라프 무카와 · /ɣi.laːf muˈqaw.waː/ghilaf muqawwa

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

sách đóng bìa cứng

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • أحفظ بعناية الكتاب ذا الغلاف المقوى الذي أهدي إليّ (غلاف مقوى).

    Tôi cẩn thận cất cuốn sách bìa cứng được tặng.

  • في المكتبة وُضع غلاف مقوى بجانب الغلاف الورقي.

    Trong hiệu sách, bìa cứng và bìa mềm xếp cạnh nhau.

  • تحمل طبعة الغلاف المقوى توقيع المؤلف (غلاف مقوى).

    Ấn bản bìa cứng này có chữ ký của tác giả.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm