Chủ đềwords.topicReading
غلاف مقوى
길라프 무카와 · /ɣi.laːf muˈqaw.waː/ghilaf muqawwaBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
sách đóng bìa cứng
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
أحفظ بعناية الكتاب ذا الغلاف المقوى الذي أهدي إليّ (غلاف مقوى).
Tôi cẩn thận cất cuốn sách bìa cứng được tặng.
في المكتبة وُضع غلاف مقوى بجانب الغلاف الورقي.
Trong hiệu sách, bìa cứng và bìa mềm xếp cạnh nhau.
تحمل طبعة الغلاف المقوى توقيع المؤلف (غلاف مقوى).
Ấn bản bìa cứng này có chữ ký của tác giả.
Trong các ngôn ngữ khác
hardcover(Tiếng Anh)양장본(Tiếng Hàn)hardcover(Tiếng Đức)kulit keras(Tiếng Mã Lai)capa dura(Tiếng Bồ Đào Nha)relié(Tiếng Pháp)bìa cứng(Tiếng Việt)твёрдый переплёт(Tiếng Nga)ハードカバー(Tiếng Nhật)hardcover(Tiếng Philippines)ปกแข็ง(Tiếng Thái)हार्डकवर(Tiếng Hindi)精装书(Tiếng Trung)sampul keras(Tiếng Indonesia)tapa dura(Tiếng Tây Ban Nha)