Chủ đềwords.topicReading
हार्डकवर
하드커버 · /haːɾɖ.kʌ.vər/hardcoverBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
sách đóng bìa cứng
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
मैंने उपहार में मिला हार्डकवर सावधानी से रखा है।
Tôi cẩn thận cất cuốn sách bìa cứng được tặng.
किताब की दुकान में हार्डकवर और पेपरबैक साथ रखे थे।
Trong hiệu sách, bìa cứng và bìa mềm xếp cạnh nhau.
इस हार्डकवर संस्करण पर लेखक के हस्ताक्षर हैं।
Ấn bản bìa cứng này có chữ ký của tác giả.
Trong các ngôn ngữ khác
hardcover(Tiếng Anh)양장본(Tiếng Hàn)hardcover(Tiếng Đức)kulit keras(Tiếng Mã Lai)capa dura(Tiếng Bồ Đào Nha)relié(Tiếng Pháp)bìa cứng(Tiếng Việt)твёрдый переплёт(Tiếng Nga)ハードカバー(Tiếng Nhật)hardcover(Tiếng Philippines)ปกแข็ง(Tiếng Thái)精装书(Tiếng Trung)sampul keras(Tiếng Indonesia)tapa dura(Tiếng Tây Ban Nha)غلاف مقوى(Tiếng Ả Rập)