твёрдый переплёт

트뵤르디 페레플료트 · /ˈtvʲɵrdɨj pʲɪrʲɪˈplʲɵt/tvyordyy pereplyot

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

sách đóng bìa cứng

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • Я аккуратно храню книгу в твёрдом переплёте — подарок (твёрдый переплёт).

    Tôi cẩn thận cất cuốn sách bìa cứng được tặng.

  • В магазине рядом стояли издания в твёрдом переплёте и мягкой обложке (твёрдый переплёт).

    Trong hiệu sách, bìa cứng và bìa mềm xếp cạnh nhau.

  • На этом издании в твёрдом переплёте есть автограф автора (твёрдый переплёт).

    Ấn bản bìa cứng này có chữ ký của tác giả.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
твёрдый переплёт là gì, nghĩa [tvyordyy pereplyot]: sách đóng bìa cứng | juin Sổ từ mở · juin.com