Chủ đềwords.topicReading
sampul keras
삼풀 끄라스 · /ˈsampul kəˈras/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
sách đóng bìa cứng
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
Saya menyimpan dengan hati-hati buku sampul keras hadiah itu.
Tôi cẩn thận cất cuốn sách bìa cứng được tặng.
Di toko buku, sampul keras dan sampul lunak berjajar.
Trong hiệu sách, bìa cứng và bìa mềm xếp cạnh nhau.
Edisi sampul keras ini memuat tanda tangan penulis.
Ấn bản bìa cứng này có chữ ký của tác giả.
Trong các ngôn ngữ khác
hardcover(Tiếng Anh)양장본(Tiếng Hàn)hardcover(Tiếng Đức)kulit keras(Tiếng Mã Lai)capa dura(Tiếng Bồ Đào Nha)relié(Tiếng Pháp)bìa cứng(Tiếng Việt)твёрдый переплёт(Tiếng Nga)ハードカバー(Tiếng Nhật)hardcover(Tiếng Philippines)ปกแข็ง(Tiếng Thái)हार्डकवर(Tiếng Hindi)精装书(Tiếng Trung)tapa dura(Tiếng Tây Ban Nha)غلاف مقوى(Tiếng Ả Rập)