Chủ đềwords.topicReading
양장본
yangjangbon · /jaŋ.dʑaŋ.bon/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
sách đóng bìa cứng bảo vệ
Thường bền và đắt hơn sách bìa mềm; phổ biến với bản in đầu và quà tặng.
Ví dụ
자주 읽는 소설은 튼튼한 양장본으로 사는 편이에요.
Tiểu thuyết đọc lại thường xuyên tôi hay mua bản bìa cứng chắc chắn.
서점 창가에 새 스릴러 양장본 사인이 진열되어 있었어요.
Cửa sổ hiệu sách trưng bày bản bìa cứng có chữ ký của tiểu thuyết kinh dị mới.
선생님 선물로 줄 양장본을 조심스럽게 포장했어요.
Tôi gói cẩn thận cuốn bìa cứng để tặng thầy cô.
Trong các ngôn ngữ khác
hardcover(Tiếng Anh)hardcover(Tiếng Đức)kulit keras(Tiếng Mã Lai)capa dura(Tiếng Bồ Đào Nha)relié(Tiếng Pháp)bìa cứng(Tiếng Việt)твёрдый переплёт(Tiếng Nga)ハードカバー(Tiếng Nhật)hardcover(Tiếng Philippines)ปกแข็ง(Tiếng Thái)हार्डकवर(Tiếng Hindi)精装书(Tiếng Trung)sampul keras(Tiếng Indonesia)tapa dura(Tiếng Tây Ban Nha)غلاف مقوى(Tiếng Ả Rập)