书架

슈쟈 · /ʂu˥ tɕja˥˩/shujia

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

kệ dùng để đặt sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • 我把小说摆上了新的书架。

    Tôi xếp tiểu thuyết lên kệ sách mới.

  • 孩子的书架上全是绘本。

    Kệ sách của trẻ đầy sách tranh.

  • 搬家前我把书架拆开了。

    Trước khi chuyển nhà tôi tháo kệ sách.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm