Chủ đềwords.topicReading
书架
슈쟈 · /ʂu˥ tɕja˥˩/shujiaBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
kệ dùng để đặt sách
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
我把小说摆上了新的书架。
Tôi xếp tiểu thuyết lên kệ sách mới.
孩子的书架上全是绘本。
Kệ sách của trẻ đầy sách tranh.
搬家前我把书架拆开了。
Trước khi chuyển nhà tôi tháo kệ sách.
Trong các ngôn ngữ khác
bookshelf(Tiếng Anh)책장(Tiếng Hàn)本棚(Tiếng Nhật)bookshelf(Tiếng Philippines)ชั้นหนังสือ(Tiếng Thái)किताबों की अलमारी(Tiếng Hindi)rak buku(Tiếng Indonesia)estantería(Tiếng Tây Ban Nha)رف الكتب(Tiếng Ả Rập)bücherregal(Tiếng Đức)rak buku(Tiếng Mã Lai)estante(Tiếng Bồ Đào Nha)étagère(Tiếng Pháp)kệ sách(Tiếng Việt)книжная полка(Tiếng Nga)