Chủ đềwords.topicReading
किताबों की अलमारी
키타본 키 알마리 · /kɪ.t̪aː.bõː kiː əl.maː.ɾiː/kitabon ki almariBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
kệ dùng để đặt sách
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
मैंने नई किताबों की अलमारी में उपन्यास सजा दिए।
Tôi xếp tiểu thuyết lên kệ sách mới.
बच्चे की किताबों की अलमारी चित्र-कथाओं से भरी है।
Kệ sách của trẻ đầy sách tranh.
स्थानांतरण से पहले मैंने किताबों की अलमारी खोल दी।
Trước khi chuyển nhà tôi tháo kệ sách.
Trong các ngôn ngữ khác
bookshelf(Tiếng Anh)책장(Tiếng Hàn)本棚(Tiếng Nhật)bookshelf(Tiếng Philippines)ชั้นหนังสือ(Tiếng Thái)书架(Tiếng Trung)rak buku(Tiếng Indonesia)estantería(Tiếng Tây Ban Nha)رف الكتب(Tiếng Ả Rập)bücherregal(Tiếng Đức)rak buku(Tiếng Mã Lai)estante(Tiếng Bồ Đào Nha)étagère(Tiếng Pháp)kệ sách(Tiếng Việt)книжная полка(Tiếng Nga)