किताबों की अलमारी

키타본 키 알마리 · /kɪ.t̪aː.bõː kiː əl.maː.ɾiː/kitabon ki almari

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

kệ dùng để đặt sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • मैंने नई किताबों की अलमारी में उपन्यास सजा दिए।

    Tôi xếp tiểu thuyết lên kệ sách mới.

  • बच्चे की किताबों की अलमारी चित्र-कथाओं से भरी है।

    Kệ sách của trẻ đầy sách tranh.

  • स्थानांतरण से पहले मैंने किताबों की अलमारी खोल दी।

    Trước khi chuyển nhà tôi tháo kệ sách.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm