Chủ đềwords.topicReading
rak buku
락 부쿠 · /rak ˈbuku/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
kệ dùng để đặt sách
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
Saya menyusun novel di rak buku baharu.
Tôi xếp tiểu thuyết lên kệ sách mới.
rak buku kanak-kanak itu penuh buku bergambar.
Kệ sách của trẻ đầy sách tranh.
Sebelum berpindah saya bongkar rak buku.
Trước khi chuyển nhà tôi tháo kệ sách.
Trong các ngôn ngữ khác
bookshelf(Tiếng Anh)책장(Tiếng Hàn)本棚(Tiếng Nhật)bookshelf(Tiếng Philippines)ชั้นหนังสือ(Tiếng Thái)किताबों की अलमारी(Tiếng Hindi)书架(Tiếng Trung)rak buku(Tiếng Indonesia)estantería(Tiếng Tây Ban Nha)رف الكتب(Tiếng Ả Rập)bücherregal(Tiếng Đức)estante(Tiếng Bồ Đào Nha)étagère(Tiếng Pháp)kệ sách(Tiếng Việt)книжная полка(Tiếng Nga)