bookshelf

북셸프 · /ˈbʊk.ʃɛlf/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

kệ dùng để đặt sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • Inayos ko ang mga nobela sa bagong bookshelf.

    Tôi xếp tiểu thuyết lên kệ sách mới.

  • Puno ng picture books ang bookshelf ng bata.

    Kệ sách của trẻ đầy sách tranh.

  • Bago lumipat, binaklas ko ang bookshelf.

    Trước khi chuyển nhà tôi tháo kệ sách.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
bookshelf là gì, nghĩa: kệ dùng để đặt sách | juin Sổ từ mở · juin.com