книжная полка

크니즈나야 폴카 · /ˈknʲiʐnəjə ˈpolkə/knizhnaya polka

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

kệ dùng để đặt sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • Я расставил романы на новой книжной полке (книжная полка).

    Tôi xếp tiểu thuyết lên kệ sách mới.

  • Детская книжная полка забита иллюстрированными книгами.

    Kệ sách của trẻ đầy sách tranh.

  • Перед переездом я разобрал книжную полку (книжная полка).

    Trước khi chuyển nhà tôi tháo kệ sách.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm