Chủ đềĐọc sách
크니즈나야 폴카 · 크니너어보ᄙᅳ커 · /ˈknʲiʐnəjə ˈpolkə/
книжная полка
크니즈나야 폴카/ˈknʲiʐnəjə ˈpolkə/knizhnaya polkanoun
kệ dùng để đặt sách
полка или стеллаж для книг
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Часто в повседневном чтении и в книжных магазинах.
Ví dụ
Tôi xếp tiểu thuyết lên kệ sách mới.
Kệ sách của trẻ đầy sách tranh.
Trước khi chuyển nhà tôi tháo kệ sách.
Từ liên quan
bookshelf(Tiếng Anh)本棚(Tiếng Nhật)bookshelf(Tiếng Philippines)ชั้นหนังสือ(Tiếng Thái)书架(Tiếng Trung)rak buku(Tiếng Indonesia)estantería(Tiếng Tây Ban Nha)bücherregal(Tiếng Đức)rak buku(Tiếng Mã Lai)estante(Tiếng Bồ Đào Nha)étagère(Tiếng Pháp)kệ sách(Tiếng Việt)رف الكتب(Tiếng Ả Rập)책장(Tiếng Hàn)किताबों की अलमारी(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.