Chủ đềĐọc sách
chaekjang · /tɕʰɛk.tɕaŋ/
책장
/tɕʰɛk.tɕaŋ/noun
đồ nội thất đứng có nhiều tầng để để sách
책을 꽂아 두는 선반형 가구
Thường thấy ở nhà, thư viện và hiệu sách để sắp xếp tài liệu đọc.
집, 도서관, 서점에서 읽기 자료를 정리할 때 흔히 씁니다.
Ví dụ
Tôi lau bụi từng tầng của kệ sách gỗ trong phòng khách.
Tôi xếp sách giáo khoa lên kệ sách theo môn và độ khó.
Nhân viên hiệu sách giúp tôi chọn kệ sách gỗ sồi phù hợp với phòng.
Từ liên quan
bookshelf(Tiếng Anh)本棚(Tiếng Nhật)bookshelf(Tiếng Philippines)ชั้นหนังสือ(Tiếng Thái)书架(Tiếng Trung)rak buku(Tiếng Indonesia)estantería(Tiếng Tây Ban Nha)bücherregal(Tiếng Đức)rak buku(Tiếng Mã Lai)estante(Tiếng Bồ Đào Nha)étagère(Tiếng Pháp)kệ sách(Tiếng Việt)книжная полка(Tiếng Nga)رف الكتب(Tiếng Ả Rập)किताबों की अलमारी(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.