ชั้นหนังสือ

찬낭스 · /tɕʰán nǎŋ.sɯ̌ː/chan nangsue

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

kệ dùng để đặt sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • ฉันเรียงนวนิยายบนชั้นหนังสือใหม่

    Tôi xếp tiểu thuyết lên kệ sách mới.

  • ชั้นหนังสือของเด็กเต็มไปด้วยหนังสือภาพ

    Kệ sách của trẻ đầy sách tranh.

  • ก่อนย้ายบ้านฉันถอดชั้นหนังสือ

    Trước khi chuyển nhà tôi tháo kệ sách.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
ชั้นหนังสือ là gì, nghĩa [chan nangsue]: kệ dùng để đặt sách | juin Sổ từ mở · juin.com