estantería

에스탄테리아 · /estan.teˈɾi.a/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

kệ dùng để đặt sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • Coloqué las novelas en la nueva estantería.

    Tôi xếp tiểu thuyết lên kệ sách mới.

  • La estantería del niño está llena de cuentos ilustrados.

    Kệ sách của trẻ đầy sách tranh.

  • Antes de mudarme desmonté la estantería.

    Trước khi chuyển nhà tôi tháo kệ sách.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm