本棚

혼다나 · /hon.da.na/hondana

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

kệ dùng để đặt sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • 新しい本棚に小説を並べました。

    Tôi xếp tiểu thuyết lên kệ sách mới.

  • 子どもの本棚は絵本でいっぱいです。

    Kệ sách của trẻ đầy sách tranh.

  • 引っ越しの前に本棚を解体しました。

    Trước khi chuyển nhà tôi tháo kệ sách.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
本棚 là gì, nghĩa [hondana]: kệ dùng để đặt sách | juin Sổ từ mở · juin.com